Chào mừng quý vị đến với website của THCS QUỲNH SƠN- HUYỆN YÊN DŨNG- TỈNH BẮC GIANG
Danh sách CBGV Trường THCS Quỳnh Sơn năm học 2010-2011
DANH SÁCH CBGV NHÀ TRƯỜNG
Năm học 2010-2011
- Tổng số CBGV: 23 đ/c. - Nữ: 17đ/c.
+ BGH: 2 đ/c - ĐH: 1 đ/c - CĐ: 1 đ/c.
+ GV : 18 đ/c.
+ NVHC: 03đ/c.
- Giáo viên có trình độ ĐH: 11 đ/c - CĐ: 7 đ/c.
- Tổng số đảng viên: 13 đ/c - Nữ: 8 đ/c
| STT |
Hìnhảnh | Thông tin cá nhân |
| 1 | |
Họ và tên: Nguyễn Thị Hạt Sinh năm: 1962 Chức vụ: Hiệu trưởng Năm vào ngành: 1982 Trình độ chuyên môn: CĐ-Toán |
| 2 | ![]() |
Họ và tên: Nguyễn Xuân Cường Sinh năm: 1971 Chức vụ: Phó hiệu trưởng. Năm vào ngành: 1993 Trình độ chuyên môn: ĐH-Toán |
| 3 | ![]() |
Họ và tên: Bùi Đức Độ Sinh năm: 1979 Chức vụ: CTCĐ, Thư ký hội đồng. Năm vào ngành; 2004 Trình độ chuyên môn: ĐH-Văn |
| 4 | ![]() |
Họ và tên: Nguyễn Viết Khương Sinh năm: 1977 Chức vụ: Tổ trưởng tổ KHTN. Năm vào ngành: 1999. Trình độ chuyên môn: ĐH-Toán-Tin |
| 5 | ![]() |
Họ và tên: Nguyễn Thị Tâm Sinh năm: 1972 Chức vụ: Tổ trưởng tổ KHXH Năm vào ngành: 1993 Trình độ chuyên môn: ĐH-Văn |
| 6 | ![]() |
Họ và tê: Nguyễn Thị Thảo Sinh năm: 1983 Chức vụ: Bí thư Đoàn TN. Năm vào ngành: 2004 Trình độ chuyên môn: CĐ-Văn -sử |
| 7 | ![]() |
Họ và tên: Chu Huy Huấn Sinh năm: 1979 Chức vụ: Tổng phụ trách đội. Năm vào ngành: 2002. Trình độ chuyên môn; ĐH - Mỹ thuật |
| 8 | |
Họ và tên: Vũ Kim Tuyến Sinh năm: 1976. Chức vụ: Tổ phó tổ KHTN Trình độ chuyên môn: ĐH-Toán |
| 9 | ![]() |
Họ và tên: Nguyễn Thị Hảo. Sinh năm: 1982. Chức vụ: Tổ phó tổ KHXH. Năm vào ngành: 2002. Trình độ chuyên môn: ĐH- T.Anh.
|
| 10 | ![]() |
Họ và tê: Vi Thị Khánh Sinh năm; 1964. Chức vụ: GV. Năm vào ngành: 1995. Trình độ chuyên môn: CĐ-Sinh -Địa |
| 11 |
Họ và tên: Phạm Thị Huệ. Sinh năm: 1965. Chức vụ: Gv. Năm vào ngành: 1986. Trình độ chuyên môn; CĐ-Toán-KTCN. |
|
| 12 | ![]() |
Họ và tên: Nguyễn Thị Thuỷ. Sinh năm: 1976. Chức vụ; GV. Năm vào ngành: 1999. Trình độ chuyên môn: ĐH-Toán-Tin. |
| 13 | |
Họ và tên: Nguyễn Thị Thanh Hà. Sinh năm: 1978. Chức vụ: GV. Năm vào ngành: 2002. Trình độ chuyên môn: CĐ-Lý-KTCN. |
| 14 |
Họ và tên: Nguyễn Thị Long. Sinh năm: 1978. Chức vụ: Gv. Năm vào ngành: 2001. Trình độ chuyên môn: ĐH-Thể dục TT. |
|
| 15 | ![]() |
Họ và tê: Bùi Văn Hùng. Sinh năm: 1982. Chức vụ: GV. Năm vào ngành: 2005. Trình độ chuyên môn: CĐ-Hoá-Sinh. |
| 16 |
Họ và tên: Trần Văn Vinh. Sinh năm: 1974. Chức vụ:GV. Năm vào ngành: 2001. Trình độ chuyên môn: ĐH-Mỹ thuật. |
|
| 17 | ![]() |
Họ và tên: Nguyễn Thị Thơm. Sinh năm: 1975. Chức vụ:GV Năm vào ngành: 1998. Trình độ chuyên môn: ĐH-Văn.
|
| 18 | |
Họ và tên: Trịnh Minh Hoà. Sinh năm: 1982. Chức vụ:GV Năm vào ngành: 2003. Trình độ chuyên môn: CĐ-Văn-Sử.
|
| 19 | ![]() |
Họ và tên: Trần Kim Tuyến. Sinh năm: 1975. Chức vụ:GV Năm vào ngành: 1996. Trình độ chuyên môn: Đh-T.Anh. |
| 20 | ![]() |
Họ và tên: Trần Thị Thảo. Sinh năm: 1983. Chức vụ: Gv Năm vào ngành: 2006. Trìnhđộ chuyên môn: CĐ-Nhạc. |
| 21 | |
Họ và tên: Hà Thị Thuỷ. Sinh năm: 1974. Chức vụ: Kế toán. Năm vào ngành: 1999. Trình độ chuyên môn: Trung cấp-Kế toán. |
| 22 | |
Họ và tên: Nguyễn Thị chuyên. Sinh năm: 1984. Cán bộ phụ trách đồ dùng. Năm vào ngành: 2010. Trình độ chuyên môn: CĐ-Lý. |
| 23 | ![]() |
Họ và tên: Trịnh Thị Hồng. Sinh năm: 1979 Cán bộ Y tế học đường. Năm vào ngành: 2008. Trình độ chuyên môn; Trung cấp Y tế. |
Nguyễn Thị Hạt @ 18:36 04/08/2011
Số lượt xem: 1658













